Your browser does not support JavaScript!
國立彰化師範大學語文中心Language Center
英文帶你環遊世界,語文中心就是起點
Khóa tiếng Trung năm 2020

2020-2021 國立彰化師範大學語文中心 華語學季班

Khóa tiếng Trung năm 2020-2021 Trung tâm ngôn ngữ trường Đại học Sư phạm Changhua

  • 課程特色 Giới thiệu khoá học
  • 精緻教學:小班制教學,班級人數維持5-12 Dạy học tận tình: dạy lớp nhỏ, số lượng học viên mỗi lớp duy trì từ 5-12 người.
  • 多元課程:班級程度自入門到高級,學生依分級測驗結果入班。課程內容聽、說、讀、寫全方位並重。Tiết học đa dạng: trình độ ban cấp được phân từ cơ bản đến nâng cao, học viên sẽ được xếp lớp dựa vào thành tích bài kiểm tra đầu vào. Nội dung khóa học đều sẽ bao gồm nghe, nói, đọc, viết.
  • 專屬輔導:凡報名一季華語課程的國際華語生,都會有專屬華語小老師,每週安排一小時免費的一對一課輔諮詢。Phụ đạo độc quyền: mỗi học viên quốc tế khi đăng kí ghi danh 1 khóa học tiếng trung, đều sẽ được sắp xếp 1 giáo viên phụ đạo miễn phí mỗi tuần 1 giờ.
  • 文化課程:豐富的文化課程,包含紙雕、書法、山水畫和料理課等。Tiết học văn hóa: tiết học văn hóa phong phú, bao gồm cắp xếp giấy, thư pháp, vẽ tranh phong thủy và tiết học nấu ăn,…

  • 招生對象Đối tượng chiêu sinh :    開放年滿18歲、高中以上學歷或其他同等資格的外籍人士報名。 Học viên nước ngoài đủ 18 tuổi, học lực cấp 3 trở lên hoặc có bằng cấp khác tương dươngđều có thể ghi danh.

2020-2021年課程訊息與收費標準

Thông tin khóa học và học phí khóa học 2020-2021

 

2020 2021

秋季班

Khóa mùa thu

冬季班

Khóa mùa Đông

春季班

Khóa mùa xuân

夏季班()

Khóa mùa hè 1

夏季班()

Khóa mùa hè 1

課程表

Lịch trình

liên kết        

報名截止日期

Thời hạn kết thúc ghi danh

87

Ngày 7 tháng 8

116

Ngày 6 tháng 11

21

Ngày 1 tháng 2

5月3

Ngày 3 tháng 5

5月31

Ngày 31 tháng 5

 

註冊日期

Thời gian đăng kí nhập học

831

Ngày 31 tháng 8

1130

Ngày 30 tháng 11

2月22

Ngày 22 tháng 2

531

Ngày 31 tháng 5

628

Ngày 28 tháng 6

 

授課日期

Thời gian học

9/7~11/29

12/7~2021/2/14

2021/3/2~5/30

2021/6/7~8/29

2021/7/5~8/29

學費

Học phí

NT$27,000

NT$22,500

NT$27,000

NT$27,000

NT$20,000

半年繳優惠

Ưu đãi khi đóng nửa năm học

報名兩季華語班(限春夏季或秋冬季),可免費選一門華語學分課。

Học viên khi ghi danh 2 khóa học (khóa xuân hè hoặc khóa thu đông), có thể chọn 1 môn học phần tiếng Trung miễn phí.

課程總時數

Tổng thời gian khóa học

180小時/

180 tiếng/khóa

150小時/

150 tiếng/khóa

180小時/

180 tiếng/khóa

180小時/

180 tiếng/khóa

120小時/

120 tiếng/khóa

  • 申請資料 Hồ sơ đăng kí

1.高中畢業證書或以上學歷影本

(若文憑非中文或英文,請檢附合格譯者翻譯版本)

Bản sao bằng cấp 3 hoặc học lực cao hơn(nếu bằng cấp không có tiếng Trung hoặc tiếng Anh, vui lòng đính kèm bản dịch của người dịch hợp lệ)

2.護照個人資料頁面影本 Bản sao hộ chiếu trang thông tin cá nhân

3.健康檢查證明 Giấy khám sức khỏe

4.財力證明 Giấy chứng minh tài chính

  1. 財力證明需三個月內有效。並有超過2,500美元的餘額或等價貨幣。Chứng minh tài chính phải có hiệu lực trong vòng 3 tháng. Trong tài khoản phải có hơn 2,500USD hoặc giá trị tiền tệ tương đương.
  2. 如使用家人的財力證明,須請本人提供財務擔保同意支付您在台灣的支出。Nếu sử dụng giấy chứng minh tài chính của người thân, cần phải cung cấp giấy bảo lãnh đồng ý sẽ trợ cấp chi phí khi bạn ở Đài Loan.
  3. 如是獎學金受獎者,請一併提供獎學金證明。 Nếu học viên có học bổng, vui long cung cấp chứng minh học bổng.

5.財力保證書 (使用親友財力證明者需檢附) Giấy bảo lãnh tài chính (người sử dụng chứng minh tài chính của người thân cần đính kèm)

6.兩吋照片一張 1 tấm ảnh 2 inch.

  • 報名作業約需兩週處理,一旦通過審核,我們將郵寄錄取通知正本至您申請表填寫的地址,並寄送掃描檔案到電子信箱。

** Quá trình đăng ký sẽ mất khoảng hai tuần để xử lý. Sau khi được phê duyệt, chúng tôi sẽ gửi bản gốc của thông báo nhập học đến địa chỉ bạn đã điền trong đơn và gửi tệp QR đến địa chỉ email của bạn .

  • 其他費用(新台幣)Phí khác (tân Đài tệ)

項目 Đề mục

費用 Tiền phí

備註 Lưu ý

新生註冊費

Phí đăng kí dành cho học viên mới

1,000

僅新生須繳納。舊生不收。

Học viên của khóa đầu tiên cần đóng, học viên cũ không đóng.

意外保險費

Phí bảo hiểm ngoài ý muốn

600/每月,團體外籍學生意外及醫療保險。

(確切金額依停留台灣天數而定。)

600 đồng/mỗi tháng, bảo hiểm tai nạn và y tế của đoàn thể học viên nước ngoài (số tiền chính xác sẽ phụ thuộc vào số ngày học viên ở Đài Loan)

依教育部要求,全體外籍學生需強制納保。 若已自行購買其他意外險者,提出證明後可免繳。

Theo yêu cầu của Bộ Giáo dục, tất cả học viên nước ngoài đều phải có bảo hiểm. Nếu bạn đã mua bảo hiểm tai nạn khác, bạn có thể được miễn sau khi nộp giấy chứng nhận.

健康保險費

Phí bảo hiểm sức khỏe

750/每月

Khoảng 750 đồng/tháng

領取居留證滿6個月後

6 tháng sau khi có thẻ cư trú

 

教科書、教材費

(粗估)

Tài liệu học tập, sách (ước tính)

1,000~2,000元,12/每期

Khoảng 1,000~2,000 đồng, 12 tuần/khóa

確切金額依實際用書而定

Số tiền chính xác sẽ được tính dựa trên số sách sẽ dùng mỗi kì

 

學生宿舍

住宿費

Phí ở kí túc xá

5,930 (四人房)~9,730(兩人房)

/ 每學期 (4個月)

Mỗi học kì khoảng 5,930 (phòng 4 người) ~ 9,730 (phòng 2 người)

確切金額依實際申請住宿日期而定

Số tiền chính xác sẽ được xác định dựa vào thời điểm đăng kí .

交通費

Phí giao thông

630-700/每人

630-700 đồng/người

桃園國際機場/臺中國際機場至語文中心接送費

Phí đưa đón từ sân bay Taoyuan/Taichung đến trung tâm

  • 退費規定 Quy định hoàn học phí
  1. 請至語文中心辦公室申請退費。作業流程需7-10個工作天。Vui lòng đến văn phòng của trung tâm để làm thủ tục hoàn học phí. Quá trình sẽ mất từ 7-10 ngày làm việc.
  2. 退費規定依據「專科以上學校推廣教育實施辦法」Quy định hoàn phí dựa trênCác biện pháp thực hiện để thúc đẩy giáo dục ở các trường cao đẳng và đại học
  3. 「退款」僅包含學費,其他費用包含報名費、保險費等均不退費。 Khoản hoàn chỉ bao gồm học phí, các phí khác bao gồm phí ghi danh, phí bảo hiểm,…không hoàn trả

學費退費比例

Tỉ lệ hoàn trả học phí

申請時程

Thời gian đăng kí

90%

課程開始前

Trước khi khóa học bắt đầu

50%

課程進行1/3

Trước khi khóa học bắt đầu được 1/3

不退費

Không hoàn phí

課程進行1/3

Sau khi khóa học bắt đầu được 1/3

★預先付款下期學費者,若申請居留失敗,得要求全額退費。退費申請須在下期開始前或開課一週內,連同居留申請失敗證明一併提出。

Những học viên đã trả trước cho học kì sau, nếu không xin được thẻ cư trú, có thể hoàn trả toàn bộ phí. Đăng kí hoàn phí trước khi học kì sau bắt đầu hoặc đã bắt đầu trong 1 tuần đầu, cần cung cấp chứng minh không xin được thẻ cư trú.

  • 付款方式 Phương thức thanh toán
  1. 學費僅收現金(新台幣) 或信用卡(Visa, MasterCard, JCB)Học phí chỉ thu tiền mặt (tân Đài tệ) hoặc qua thẻ tín dụng (Visa, MasterCard, JCB).
  2. 抵達彰化後,至語文中心辦公室辦繳納學費。Sau khi tới Changhua, tới văn phòng của trung tâm để đóng học phí.

所有申請文件必須在截止日前送達,審核後亦不退還。為了確保足夠時間申請簽證,建議儘早送出申請資料。申請人收到錄取通知後,需回覆就讀意願書,抵臺後至辦公室註冊及付款,並在指定日期參加分班考試。

Tất cả các tài liệu phải được gửi trước hạn chót và sẽ không được hoàn trả sau khi xem xét. Để đảm bảo đủ thời gian nộp đơn xin Visa, học viên nên gửi đơn càng sớm càng tốt. Khi nhận được thông báo nhập học, người nộp đơn cần trả lời thư dự định nhập học, sau khi đến Đài Loan, vui lòng đến văn phòng trung tâm để làm thủ tục nhập học và đóng học phí, và làm bài kiểm tra để xếp lớp vào ngày được chỉ định.

瀏覽數  
將此文章推薦給親友
請輸入此驗證碼
Voice Play
更換驗證碼